Market – Chợ

Nơi có thể trao đổi giữa các tài nguyên với nhau Cấp Tỉ lệ trao đổi WoodGỗ IronSắt StoneĐá Thời gian nâng cấp 1 40% 22,500 22,500 22,500 01:00:00 2 50% 90,000 90,000 90,000 03:00:00 3 60% 135,000 135,000 135,000 06:00:00 Xem thêm các công trình kiến trúc khác: Chi tiết

Building Camp – Doanh kiến phủ

Tăng số lượng tháp canh, lều trại ( 2 công trình này tính chung số lượng xây) Cấp Số lượng WoodGỗ IronSắt StoneĐá Thời gian nâng cấp 1 3 → 4 15,000 15,000 30,000 04:00:00 2 4 → 6 30,000 30,000 60,000 16:00:00 3 6 → 8  120,000 120,000 240,000 24:00:00 4 8 → 10 240,000 240,000 480,000 48:00:00 Xem… Chi tiết

Tent Camp – Lều trại

Lều có thể dùng cho đội quân lưu trú tạm thời trên chiến trường, khi lưu tại lều, đội quân sẽ hồi phục đầy quân lương (supply), giảm thời gian di chuyển trên bản đồ bằng cách Shift (chuyển quân). Tại lều trại cũng có thể trưng binh tại chỗ, tuy nhiên sẽ cần tốn thêm tiền ngoài tài nguyên… Chi tiết

Sentry Camp – Tháp canh

Hỗ trợ mở khóa các kiến trúc liên quan đến tháp canh như lều trại, tháp canh Cấp Cấp tháp WoodGỗ IronSắt StoneĐá Thời gian nâng cấp 1 1 3,000 3,000 6,000 0:15:00 Khi xây tháp canh chỉ cần chiếm 1 ô và đủ tài nguyên là có thể xây được, thời gian xây tháp canh là 30 phút Xem… Chi tiết

City wall – Tường thành

Hỗ trợ phòng thủ Cấp HP thành Độ bền WoodGỗ IronSắt StoneĐá Thời gian nâng cấp 1 1700 200 15,000 15,000 15,000 01:00:00 2 2000 400 30,000 30,000 30,000 02:00:00 3 2250 1,000 45,000 45,000 45,000 04:00:00 4 2500 1,400 67,500 67,500 67,500 06:00:00 5 2750 3,000 75,000 75,000 75,000 10:00:00 6 3000 4,000 97,500 97,500 97,500 14:00:00 7 3250… Chi tiết

Conscription – Mộ binh sở

Hỗ trợ tăng tốc độ tuyển quân Cấp % giảm thời gian WoodGỗ IronSắt StoneĐá Thời gian nâng cấp 1 10% 3,000 3,000 3,000 0:10:00 2 20% 11,250 11,250 11,250 0:30:00 3 30% 22,500 22,500 22,500 1:00:00 4 40% 45,000 45,000 45,000 2:00:00 5 50% 67,500 67,500 67,500 8:00:00 6 55% 120,000 120,000 120,000 12:00:00 7 60% 180,000 180,000 180,000… Chi tiết

Training – Giáo trường

Nâng cấp để tăng số lính dự bị có thể tuyển 1 đơn vị lính cần 30 Lương thực, 15 Gỗ, 15 Sắt và cần 2 giây Cấp Số lượng lính WoodGỗ IronSắt StoneĐá Thời gian nâng cấp 1 6,000 3,000 3,000 3,000 0:10:00 2 8,000 11,250 11,250 11,250 0:30:00 3 10,000 22,500 22,500 22,500 1:00:00 4 12,000 45,000 45,000… Chi tiết

Taxes – Thuế

Là nơi có thể thu được Copper (tiền trong game). Copper có thể dùng để triệu hồi tướng Cấp Copper/Giờ WoodGỗ IronSắt StoneĐá Thời gian nâng cấp 1 +120 750 750 750 00:01:00 2 +240 1,500 1,500 1,500 00:01:30 3 +360 2,400 2,400 2,400 00:03:00 4 +480 3,150 3,150 3,150 00:10:00 5 +600 3,900 3,900 3,900 00:20:00 6 +720 6,300… Chi tiết

Quarry – Hầm đá

Là một trong những tài nguyên dùng xây dựng nâng cấp Cấp Sản lượng/Giờ IronSắt WoodGỗ Thời gian nâng cấp 1 +150 540 540 00:00:05 2 +300 1,080 1,080 00:00:45 3 +450 1,620 1,620 00:02:00 4 +600 2,160 2,160 00:10:00 5 +750 2,700 2,700 00:20:00 6 +1,050 6,480 6,480 00:30:00 7 +1,350 7,560 7,560 00:40:00 8 +1,650 8,640 8,640 01:00:00… Chi tiết

Foundry – Xưởng đúc

Là một trong những tài nguyên dùng trưng binh, cũng như xây dựng nâng cấp Cấp Sản lượng/Giờ StoneĐá WoodGỗ Thời gian nâng cấp 1 +150 540 540 00:00:05 2 +300 1,080 1,080 00:00:45 3 +450 1,620 1,620 00:02:00 4 +600 2,160 2,160 00:10:00 5 +750 2,700 2,700 00:20:00 6 +1,050 6,480 6,480 00:30:00 7 +1,350 7,560 7,560 00:40:00 8… Chi tiết
1 2 3 4 5