Infantry – Bộ binh

tăng chỉ số STR, DEF, INT, SPD của bộ binh Cấp Tăng STR, DEF, INT, SPD WoodGỗ IronSắt StoneĐá Thời gian nâng cấp 1 +2 60,000 30,000 60,000 00:30:00 2 +4 90,000 45,000 90,000 02:00:00 3 +6 132,000 66,000 132,000 04:00:00 4 +8 168,000 84,000 168,000 08:00:00 5 +10 210,000 105,000 210,000 12:00:00 6 +12 288,000 144,000 288,000 18:00:00 7… Chi tiết

Arrow – Phong thỉ trận

trận tăng dmg trong 30s đầu tiên Cấp Tăng DMG 30s đầu trận WoodGỗ IronSắt StoneĐá Thời gian nâng cấp 1 5.5% 12,000 12,000 16,000 01:00:00 2 6.0% 24,000 24,000 32,000 02:00:00 3 6.5% 36,000 36,000 48,000 03:00:00 4 7.0% 48,000 48,000 64,000 04:00:00 5 7.5% 72,000 72,000 96,000 06:00:00 6 8.0% 96,000 96,000 128,000 08:00:00 7 8.5% 120,000 120,000… Chi tiết

Wing – Hạc dực trận

trận giúp giảm dmg của combo skill nhận vào Cấp Giảm DMG Combo WoodGỗ IronSắt StoneĐá Thời gian nâng cấp 1 11% 12,000 12,000 16,000 01:00:00 2 12% 24,000 24,000 32,000 02:00:00 3 13% 36,000 36,000 48,000 03:00:00 4 14% 48,000 48,000 64,000 04:00:00 5 15% 72,000 72,000 96,000 06:00:00 6 16% 96,000 96,000 128,000 08:00:00 7 17% 120,000 120,000… Chi tiết

Square – Phương viên trận

trận giúp giảm dmg của active skill nhận vào Cấp Giảm DMG Active WoodGỗ IronSắt StoneĐá Thời gian nâng cấp 1 11% 12,000 12,000 16,000 01:00:00 2 12% 24,000 24,000 32,000 02:00:00 3 13% 36,000 36,000 48,000 03:00:00 4 14% 48,000 48,000 64,000 04:00:00 5 15% 72,000 72,000 96,000 06:00:00 6 16% 96,000 96,000 128,000 08:00:00 7 17% 120,000 120,000… Chi tiết

General’s Seal – Hổ phù

tăng giới hạn giá trị tướng lệnh (token) của đội Cấp Giới hạn tướng lệnh(Giới hạn Token) WoodGỗ IronSắt StoneĐá Thời gian nâng cấp 1 +1 75,000 75,000 225,000 05:00:00 2 +2 150,000 150,000 450,000 15:00:00 3 +3 450,000 450,000 1,350,000 49:00:00 Bảng chi tiết tài nguyên cần để nâng cấp Xem thêm các công trình kiến trúc khác: Chi tiết

Leading – Lĩnh binh

tăng số lượng có thể mang theo cho mỗi đội Cấp Lính đem theo WoodGỗ IronSắt StoneĐá Thời gian nâng cấp 1 +200 30,000 30,000 60,000 02:00:00 2 +400 33,750 33,750 67,500 03:00:00 3 +600 37,500 37,500 75,000 04:00:00 4 +800 41,250 41,250 82,500 05:00:00 5 +1,000 45,000 45,000 90,000 06:00:00 6 +1,200 48,750 48,750 97,500 08:00:00 7 +1,400 52,500… Chi tiết

Synergy – Liên kết phe

tăng chỉ số thuộc tính và giảm sát thương khi nhận nếu có 2, 3 tướng cùng 1 thế lực trong đội Cấp tăng thuộc tính nếu có 2 tướng tăng thuộc tínhnếu có 3 tướng giảm sát thươngnếu có 2 tướng giảm sát thươngnếu có 2 tướng WoodGỗ IronSắt StoneĐá Thời gian nâng cấp 1 0.8% 1.0% 0.8% 1.0%… Chi tiết

Beacon Tower – Phong Hỏa Đài

tăng số lính thủ thành Cấp Thời gian báo động  WoodGỗ IronSắt StoneĐá Thời gian nâng cấp 1 2 phút 30,000 30,000 30,000 05:00:00 2 4 phút 60,000 60,000 60,000 10:00:00 3 6 phút 120,000 120,000 120,000 20:00:00 4 8 phút 300,000 300,000 300,000 30:00:00 5 10 phút 600,000 600,000 600,000 40:00:00 Xem thêm các công trình kiến trúc khác: Chi tiết

Bulwark – Vệ thành

tăng số lính thủ thành Cấp Số lượng lính thủ WoodGỗ IronSắt StoneĐá Thời gian nâng cấp 1 1,200 11,250 11,250 22,500 01:00:00 2 2,400 22,500 22,500 45,000 02:00:00 3 3,600 45,000 45,000 90,000 04:00:00 4 4,800 75,000 75,000 150,000 06:00:00 5 6,000 150,000 150,000 300,000 12:00:00 6 7,200 225,000 225,000 450,000 18:00:00 7 8,400 300,000 300,000 600,000 24:00:00 8… Chi tiết

Agile – Mẫn tiệp

Tăng SPD cho tướng Cấp SPD WoodGỗ IronSắt StoneĐá Thời gian nâng cấp 1 +2 2,400 4,800 4,800 0:01:00 2 +4 3,000 6,000 6,000 0:05:00 3 +6 3,600 7,200 7,200 0:10:00 4 +8 4,200 8,400 8,400 0:20:00 5 +10 7,200 14,400 14,400 0:40:00 6 +12 14,400 28,800 28,800 2:00:00 7 +14 21,600 43,200 43,200 4:00:00 8 +16 33,000 66,000 66,000… Chi tiết
1 2 3 4 5