Nghĩa chiến đồng quang

Tên kỹ năng: Nghĩa chiến đồng quang Tân công thường, tăng cho bản thân 30% STR dmg trong 10s, đồng thời tạo 185.0% STR dmg Cấp A Loại Combo Hiệu quả STR crowd, Buff Tiêu hao thẻ tướng, để nhận + Sử dụng được cho Xuất hiện từ SS4 (mùa 4) Các loại võ kỹ khác Chi tiết

Anti Cavalry – Rào cản

xây dựng rào cản sẽ cản đường đi của phe địch, nếu địch muốn đi qua phải phá hủy hoàn toàn rào cản (anti) Cấp Anti HP March Token WoodGỗ IronSắt StoneĐá Thời gian 1 300 3 10,000 10,000 20,000 02:00:00 2 500 1 10,000 10,000 20,000 01:00:00 3 700 1 10,000 10,000 20,000 01:00:00 4 900 1 10,000 10,000… Chi tiết

Tent – Lều

xây dựng lều trại trên chiến trường làm nơi chuyển quân tạm thời và có thể tuyển quân tại lều trại. Khi tuyển lính tại lều ngoài tài nguyên còn cần thêm Tiền (Copper) Cấp Tent HP Đội  có thể lưu Tent Camp Lv. cần Tầm nhìn March Token WoodGỗ IronSắt StoneĐá Thời gian 1 150 1 1 5 ô… Chi tiết

Tiger Terrace – Kim hổ thai

giảm thời gian chờ hồi STA Cấp Thời gian giảm WoodGỗ IronSắt StoneĐá CopperTiền Thời gian nâng cấp 1 3s 50,000 50,000 50,000 10,000 06:00:00 2 6s 100,000 100,000 100,00 20,000 12:00:00 3 9s 200,000 200,000 200,000 40,000 24:00:00 4 12s 400,000 400,000 400,000 80,000 36:00:00 5 15s 600,000 600,000 600,000 120,000 48:00:00 bảng tài nguyên cần để nâng cấp… Chi tiết

Parade Pavilion – Duyệt xa lâu

tăng thêm số lính dự bị có thể tuyển Cấp Lính tuyển thêm được WoodGỗ IronSắt StoneĐá CopperTiền Thời gian nâng cấp 1 500 30,000 30,000 30,000 5,000 05:00:00 2 1,000 50,000 50,000 50,000 10,000 10:00:00 3 1,500 100000 100000 100000 20,000 20:00:00 4 2,000 200,000 200,000 200,000 40,000 30:00:00 5 2,500 400,000 400,000 400,000 80,000 40:00:00 Xem thêm các… Chi tiết

Cavalry – Kỵ binh

tăng chỉ số STR, DEF, INT, SPD của kỵ binh Cấp Tăng STR, DEF, INT, SPD WoodGỗ IronSắt StoneĐá Thời gian nâng cấp 1 +2 30,000 60,000 60,000 00:30:00 2 +4 45,000 90,000 90,000 02:00:00 3 +6 66,000 132,000 132,000 04:00:00 4 +8 84,000 168,000 168,000 08:00:00 5 +10 105,000 210,000 210,000 12:00:00 6 +12 144,000 288,000 288,000 18:00:00 7… Chi tiết

Spearman – Thương binh

tăng chỉ số STR, DEF, INT, SPD của thương binh Cấp Tăng STR, DEF, INT, SPD WoodGỗ IronSắt StoneĐá Thời gian nâng cấp 1 +2 30,000 60,000 60,000 00:30:00 2 +4 45,000 90,000 90,000 02:00:00 3 +6 66,000 132,000 132,000 04:00:00 4 +8 84,000 168,000 168,000 08:00:00 5 +10 105,000 210,000 210,000 12:00:00 6 +12 144,000 288,000 288,000 18:00:00 7… Chi tiết

Archer – Cung binh

tăng chỉ số STR, DEF, INT, SPD của cung binh Cấp Tăng STR, DEF, INT, SPD WoodGỗ IronSắt StoneĐá Thời gian nâng cấp 1 +2 60,000 30,000 60,000 00:30:00 2 +4 90,000 45,000 90,000 02:00:00 3 +6 132,000 66,000 132,000 04:00:00 4 +8 168,000 84,000 168,000 08:00:00 5 +10 210,000 105,000 210,000 12:00:00 6 +12 288,000 144,000 288,000 18:00:00 7… Chi tiết

Infantry – Bộ binh

tăng chỉ số STR, DEF, INT, SPD của bộ binh Cấp Tăng STR, DEF, INT, SPD WoodGỗ IronSắt StoneĐá Thời gian nâng cấp 1 +2 60,000 30,000 60,000 00:30:00 2 +4 90,000 45,000 90,000 02:00:00 3 +6 132,000 66,000 132,000 04:00:00 4 +8 168,000 84,000 168,000 08:00:00 5 +10 210,000 105,000 210,000 12:00:00 6 +12 288,000 144,000 288,000 18:00:00 7… Chi tiết

Arrow – Phong thỉ trận

trận tăng dmg trong 30s đầu tiên Cấp Tăng DMG 30s đầu trận WoodGỗ IronSắt StoneĐá Thời gian nâng cấp 1 5.5% 12,000 12,000 16,000 01:00:00 2 6.0% 24,000 24,000 32,000 02:00:00 3 6.5% 36,000 36,000 48,000 03:00:00 4 7.0% 48,000 48,000 64,000 04:00:00 5 7.5% 72,000 72,000 96,000 06:00:00 6 8.0% 96,000 96,000 128,000 08:00:00 7 8.5% 120,000 120,000… Chi tiết
1 2 3 4 5 11