Conscription – Mộ binh sở

Hỗ trợ tăng tốc độ tuyển quân Cấp % giảm thời gian WoodGỗ IronSắt StoneĐá Thời gian nâng cấp 1 10% 3,000 3,000 3,000 0:10:00 2 20% 11,250 11,250 11,250 0:30:00 3 30% 22,500 22,500 22,500 1:00:00 4 40% 45,000 45,000 45,000 2:00:00 5 50% 67,500 67,500 67,500 8:00:00 6 55% 120,000 120,000 120,000 12:00:00 7 60% 180,000 180,000 180,000… Chi tiết

Training – Giáo trường

Nâng cấp để tăng số lính dự bị có thể tuyển 1 đơn vị lính cần 30 Lương thực, 15 Gỗ, 15 Sắt và cần 2 giây Cấp Số lượng lính WoodGỗ IronSắt StoneĐá Thời gian nâng cấp 1 6,000 3,000 3,000 3,000 0:10:00 2 8,000 11,250 11,250 11,250 0:30:00 3 10,000 22,500 22,500 22,500 1:00:00 4 12,000 45,000 45,000… Chi tiết

Taxes – Thuế

Là nơi có thể thu được Copper (tiền trong game). Copper có thể dùng để triệu hồi tướng Cấp Copper/Giờ WoodGỗ IronSắt StoneĐá Thời gian nâng cấp 1 +120 750 750 750 00:01:00 2 +240 1,500 1,500 1,500 00:01:30 3 +360 2,400 2,400 2,400 00:03:00 4 +480 3,150 3,150 3,150 00:10:00 5 +600 3,900 3,900 3,900 00:20:00 6 +720 6,300… Chi tiết

Quarry – Hầm đá

Là một trong những tài nguyên dùng xây dựng nâng cấp Cấp Sản lượng/Giờ IronSắt WoodGỗ Thời gian nâng cấp 1 +150 540 540 00:00:05 2 +300 1,080 1,080 00:00:45 3 +450 1,620 1,620 00:02:00 4 +600 2,160 2,160 00:10:00 5 +750 2,700 2,700 00:20:00 6 +1,050 6,480 6,480 00:30:00 7 +1,350 7,560 7,560 00:40:00 8 +1,650 8,640 8,640 01:00:00… Chi tiết

Foundry – Xưởng đúc

Là một trong những tài nguyên dùng trưng binh, cũng như xây dựng nâng cấp Cấp Sản lượng/Giờ StoneĐá WoodGỗ Thời gian nâng cấp 1 +150 540 540 00:00:05 2 +300 1,080 1,080 00:00:45 3 +450 1,620 1,620 00:02:00 4 +600 2,160 2,160 00:10:00 5 +750 2,700 2,700 00:20:00 6 +1,050 6,480 6,480 00:30:00 7 +1,350 7,560 7,560 00:40:00 8… Chi tiết

Wood – Gỗ

Là một trong những tài nguyên dùng trưng binh, cũng như xây dựng nâng cấp Cấp Sản lượng/Giờ IronSắt StoneĐá Thời gian nâng cấp 1 +150 540 540 00:00:05 2 +300 1,080 1,080 00:00:45 3 +450 1,620 1,620 00:02:00 4 +600 2,160 2,160 00:10:00 5 +750 2,700 2,700 00:20:00 6 +1,050 6,480 6,480 00:30:00 7 +1,350 7,560 7,560 00:40:00 8… Chi tiết

Farm – Lương thực

Là một trong những tài nguyên quan trọng khi trưng binh, Cấp Sản lượng/Giờ WoodGỗ IronSắt StoneĐá Thời gian nâng cấp 1 +150 270 270 540 00:00:05 2 +300 540 540 1,080 00:00:45 3 +450 810 810 1,620 00:02:00 4 +600 1,080 1,080 2,160 00:10:00 5 +750 1,350 1,350 2,700 00:20:00 6 +1,050 3,240 3,240 6,480 00:30:00 7 +1,350 3,780… Chi tiết

Warehouse – Nhà kho

Là nơi lưu trữ tài nguyên, cấp nhà kho càng cao người chơi có thể xây dựng hoặc nâng cấp các công trình kiến trúc khác Cấp Sức chứa WoodGỗ IronSắt StoneĐá Thời gian nâng cấp 1 +50,000 450 450 600 00:00:05 2 +100,000 900 900 1,200 00:03:00 3 +150,000 1,800 1,800 2,400 00:05:00 4 +200,000 4,500 4,500 6,000 00:10:00… Chi tiết
1 2